Tác giả: Admin

  • Trắc nghiệm Trí tuệ và các phương pháp can thiệp khi trẻ bị chậm phát triển

    TÀI LIỆU THAM KHẢO

    • 1: Test Raven đen trắng

      • Phân độ IQ

      • Test Raven trắng đen

    • 2: Test Raven màu

      • Khóa điểm Raven màu

      • Phân độ IQ

      • Raven-color

      • Hướng dẫn học tập hiệu quả

     

    CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TRẮC NGHIỆM ĐÁNH GIÁ VÀ TRIỆU CHỨNG CỦA TRẺ CHẬM PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Khái niệm và tiêu chuẩn để chẩn đoán chậm phát triển trí tuệ

    • Bài 2.1: Trắc nghiệm kiểm tra trí tuệ – Raven màu (phần 1)

    • Bài 2.2: Trắc nghiệm kiểm tra trí tuệ – Raven màu (phần 2)

    • Bài 3: Trắc nghiệm kiểm tra trí tuệ – Raven đen – trắng

    • Bài 4: Nguyên nhân gây ra tình trạng chậm phát triển trí tuệ

    • Bài 5: Các mức độ của chậm phát triển trí tuệ ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân

     

    CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP CAN THIỆP SỚM CHO TRẺ CHẬM PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ

    • Bài 1: Một số kỹ thuật cơ bản trong liệu pháp ngôn ngữ

    • Bài 2: Phát triển nhận thức

    • Bài 3: Chia nhỏ nhiệm vụ để trẻ dễ ghi nhớ

    • Bài 4: Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ chậm phát triển trí tuệ

    • Bài 5: Sự đồng hành của cha mẹ

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Thấu hiểu và hỗ trợ hành vi của trẻ rối loạn phát triển

     

    CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM

    • Bài 1: Hành vi của trẻ

    • Bài 2: Hành vi phù hợp/ chưa phù hợp của trẻ

     

    CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG HÀNH VI CỦA TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Chức năng 1: Đạt được đồ vật

    • Bài 2: Chức năng 2: Nhận được sự chú ý từ người khác

    • Bài 3: Chức năng 3: Né tránh/ từ chối nhiệm vụ/ hoạt động/thoát khỏi tình huống

    • Bài 4: Chức năng 4: Phần thưởng tự thân/cảm giác

    • Bài 5: Video minh họa về hành vi nhằm gây sự chú ý của trẻ

     

    CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH A – B – C

    • Bài 1: Giới thiệu mô hình A – B – C

    • Bài 2: A – Sự kiện kích hoạt hành vi

    • Bài 3: B – Hành vi của trẻ

    • Bài 4: C – Kết quả của hành vi

    • Bài 5: Phân tích tình huống cụ thể theo mô hình A – B – C

     

    CHƯƠNG 4: PHẦN THƯỞNG VÀ HÌNH PHẠT DƯỚI GÓC ĐỘ TÂM LÝ HỌC HÀNH VI ĐỂ CAN THIỆP HÀNH VI BẤT THƯỜNG CỦA TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Khái niệm

    • Bài 2.1: Phân loại (Phần 1)

    • Bài 2.2: Phân loại (Phần 2)

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Sàng lọc và phát hiện sớm trẻ rối loạn phát triển

    CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập

    • Bài 2: Khái niệm và các dạng cơ bản của Rối loạn phát triển

     

    CHƯƠNG 2: SÀNG LỌC SỚM TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN VÀ PHÁT HIỆN SỚM TRẺ RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỶ

    • Bài 1: Khái niệm, đặc điểm và chẩn đoán trẻ Rối loạn phổ tự kỷ

    • Bài 2: Dấu hiệu cờ đỏ của trẻ có nguy cơ Rối loạn phổ tự kỷ

     

    CHƯƠNG 3: SÀNG LỌC VÀ PHÁT HIỆN SỚM TRẺ RỐI LOẠN NGÔN NGỮ

    • Tiêu chuẩn chẩn đoán các rối loạn tâm thần theo DSM-5

    • Bài 1: Khái niệm, đặc điểm và chẩn đoán trẻ rối loạn ngôn ngữ

    • Bài 2: Dấu hiệu cờ đỏ của trẻ có nguy cơ rối loạn ngôn ngữ

    • Bài luyện tập 1

     

    CHƯƠNG 4: SÀNG LỌC VÀ PHÁT HIỆN SỚM TRẺ RỐI LOẠN KHUYẾT TẬT TRÍ TUỆ

    • Bài 1: Khái niệm và tiêu chí chẩn đoán trẻ rối loạn khuyết tật trí tuệ

    • Bài 2: Đặc điểm của trẻ bị rối loạn khuyết tật trí tuệ

     

    CHƯƠNG 5: SÀNG LỌC TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN VÀ PHÁT HIỆN SỚM TRẺ RỐI LOẠN TĂNG ĐỘNG, GIẢM CHÚ Ý

    • Bài 1: Khái niệm, đặc điểm và chẩn đoán trẻ rối loạn tăng động, giảm chú ý

    • Bài 2: Phân biệt trẻ tăng động và trẻ hiếu động

     

    CHƯƠNG 6: SÀNG LỌC VÀ PHÁT HIỆN SỚM TRẺ RỐI LOẠN HỌC TẬP ĐẶC THÙ

    • Bài 1: Khái niệm, đặc điểm và chẩn đoán trẻ rối loạn học tập đặc thù

    • Bài 2: Các dạng rối loạn học tập đặc thù thường gặp

    • Bài luyện tập 2

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHÓA

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Stress – Cách đối diện và giải quyết hiệu quả

     

    CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

    • Bài 1: Căng thẳng (Stress) là gì?

    • Bài 2: Thống kê dịch tễ.

    • Bài 3: Các nhóm có nguy cơ cao dễ bị căng thẳng.

    • Bài 4: Cơ chế não bộ của căng thẳng.

     

    CHƯƠNG 2: CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CĂNG THẲNG, BƯỚC ĐẦU ĐỂ TÌM CÁCH ĐỐI DIỆN VỚI STRESS

    • Bài 1: Các dấu hiệu thể chất.

    • Bài 2: Các dấu hiệu cảm xúc, tinh thần.

    • Bài 3: Các dấu hiệu về hành vi.

     

    CHƯƠNG 3: HẬU QUẢ CỦA CĂNG THẲNG KÉO DÀI

    • Bài 1: Ảnh hưởng đến thể chất.

    • Bài 2: Ảnh hưởng đến nhận thức.

    • Bài 3: Ảnh hưởng đến cảm xúc.

    • Bài 4: Ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

     

    CHƯƠNG 4: NGUYÊN NHÂN GÂY RA CĂNG THẲNG

    • Bài 1: Nguyên nhân từ các yếu tố bên ngoài.

    • Bài 2.1: Nguyên nhân từ các yếu tố bên trong (phần 1).

    • Bài 2.2: Nguyên nhân từ các yếu tố bên trong (phần 2).

     

    CHƯƠNG 5: ỨNG PHÓ VÀ VƯỢT QUA CĂNG THẲNG – CÁCH GIẢI QUYẾT STRESS HIỆU QUẢ

    • Bài 1: Phát triển sức khỏe thể chất.

    • Bài 2.1: Phát triển sức khỏe tinh thần (phần 1).

    • Bài 2.2: Phát triển sức khỏe tinh thần (phần 2).

    • Bài 3: Sử dụng thuốc.

    • Bài 4: Vai trò của người thân.

    • Bài 5: Vai trò của các nhà Tâm lý.

    • Bài 6: Lựa chọn các cơ sở và nhà chuyên môn uy tín như thế nào?

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa.

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Quy trình tổ chức hoạt động trong can thiệp nhóm cho trẻ rối loạn phát triển

    CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập.

    • Bài 2: Những khó khăn khi tổ chức hoạt động can thiệp nhóm.

     

    CHƯƠNG 2: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA CAN THIỆP NHÓM

    • Bài 1: Can thiệp nhóm là gì?

    • Bài 2: Sự khác biệt giữa can thiệp nhóm và can thiệp cá nhân.

    • Bài 3: Lợi ích của can thiệp nhóm.

    • Bài 4: Các chiều kết nối trong can thiệp nhóm.

    • Bài 5: Các yếu tố nền tảng của can thiệp nhóm.

     

    CHƯƠNG 3: CHƯƠNG TRÌNH CAN THIỆP NHÓM CHO TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Chương trình can thiệp nhóm ở độ tuổi nhà trẻ.

    • Bài 2: Chương trình can thiệp nhóm ở độ tuổi mẫu giáo.

    • Bài 3: Chương trình can thiệp tiền tiểu học.

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1, 2, 3.

     

    CHƯƠNG 4: GỢI Ý QUY TRÌNH CAN THIỆP NHÓM VÀ LÀM MẪU

    • Bài 1: Gợi ý quy trình can thiệp nhóm.

    • Bài 2: Bước 1 – Hoạt động mở đầu.

    • Bài 3: Bước 2 – Hoạt động giới thiệu bài.

    • Bài 4: Bước 3 – Hoạt động giới thiệu đồ dùng.

    • Bài 5: Bước 4 – Hoạt động làm mẫu.

    • Bài 6: Bước 5 – Hoạt động kết nối – thực hành.

    • Bài 7: Bước 6 – Hoạt động tổng kết.

    • Bài 8: Một số từ khóa trong can thiệp nhóm.

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 4.

    Chương trình giáo dục Mầm non

    Chương trình chuyên biệt dành cho học sinh khuyết tật trí tuệ cấp Tiểu học

    Khung chương trình phát triển kĩ năng chơi tương tác nhóm dành cho học sinh rối loạn phát triển.

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHÓA

    • Bài kiểm tra cuối khóa.

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Phương pháp can thiệp và trị liệu rối loạn tic ở trẻ em theo chuẩn y khoa

    CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ RỐI LOẠN TIC

    • Bài 1: Rối loạn Tic dưới góc nhìn y học hiện đại

    • Bài 2: Các biểu hiện của rối loạn Tic

    • Bài 3: Nguyên nhân của rối loạn Tic

    • Bài 4: Những điều cần thực hiện và các xét nghiệm cần thiết khi cho trẻ đi khám rối loạn Tic

    • Bài 5: Chẩn đoán rối loạn Tic

    • Bài 6: Phân loại rối loạn Tic theo DSM 5

    • Bài 7: Ảnh hưởng của rối loạn Tic đến học tập và sinh hoạt của trẻ

     

    CHƯƠNG 2: NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI RỐI LOẠN TIC

    • Bài 1: Yếu tố tâm lý cha mẹ của trẻ có rối loạn Tic

    • Bài 2: Yếu tố về môi trường học tập

    • Bài 3: Thói quen xem tivi, điện thoại quá nhiều

     

    CHƯƠNG 3: ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN TIC

    • Bài 1: Các phương pháp điều trị y khoa

    • Bài 2: Phương pháp trị liệu hành vi – nhận thức (CBT)

    • Bài 3: Phương pháp thư giãn, giảm căng thẳng cơ

     

    CHƯƠNG 4: CÁC PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ GIẢM DỐI LOẠN TIC

    • Bài 1: Yếu tố sinh hoạt cá nhân, vận động thể thao

    • Bài 2: Hỗ trợ từ cha mẹ

    • Bài 3: Hỗ trợ từ môi trường lớp học

    • Bài 4: Những dụng cụ hỗ trợ

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học và trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Phát triển giao tiếp cho trẻ bằng ngôn ngữ ký hiệu

    CHƯƠNG 1: GIAO TIẾP VÀ GIAO TIẾP BỔ TRỢ 

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập

    • Bài 2: Giao tiếp bổ trợ và thay thế
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 2: Giao tiếp bổ trợ và thay thế

    • Bài 3: Các phương thức giao tiếp
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 3: Các phương thức giao tiếp

     

    CHƯƠNG 2: KÍ HIỆU NGÔN NGỮ VÀ VAI TRÒ

    • Bài 1: Kí hiệu ngôn ngữ
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 1: Kí hiệu ngôn ngữ

    • Bài 2: Vai trò của kí hiệu trong phát triển giao tiếp cho trẻ
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 2: Vai trò của kí hiệu trong phát triển giao tiếp cho trẻ

    • Bài 3: Vai trò của kí hiệu trong phát triển kỹ năng giao tiếp cho trẻ em
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 3: Vai trò của kí hiệu trong phát triển ngôn ngữ cho trẻ

    • Bài 4: Trẻ nào có nhu cầu về kí hiệu ngôn ngữ?
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 4: Trẻ nào có nhu cầu về kí hiệu ngôn ngữ?

    • Bài 5: Một số nguồn tự học kí hiệu
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 5: Một số nguồn tự học kí hiệu

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1, 2

     

    CHƯƠNG 3: CÁC THÀNH TỐ CỦA KÍ HIỆU VÀ CÁCH HÌNH THÀNH KÍ HIỆU

    • Bài 1: Các thành tố của một kí hiệu
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 1: Các thành tố của một kí hiệu

    • Bài 2: Hình thành kí hiệu bằng cách chỉ, chạm trực tiếp
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 2: Hình thành kí hiệu bằng cách chỉ, chạm trực tiếp

    • Bài 3: Hình thành kí hiệu bằng cách mô phỏng
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 3: Hình thành kí hiệu bằng cách mô phỏng

    • Bài 4: Hình thành kí hiệu bằng cách phản ánh đặc trưng
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 4: Hình thành kí hiệu bằng cách phản ánh đặc trưng

    • Bài 5: Hình thành kí hiệu: kí hiệu phái sinh và kí hiệu vay mượn
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 5: Hình thành kí hiệu: kí hiệu phái sinh và kí hiệu vay mượn

    • Bài 6: Hình thành kí hiệu bằng cách dùng chữ cái, chữ số ngón tay
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 6: Hình thành kí hiệu bằng cách dùng chữ cái, chữ số ngón tay

     

    CHƯƠNG 4: DÙNG KÍ HIỆU ĐỂ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG GIAO TIẾP CHO TRẺ

    • Bài 1: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để phát triển vốn từ cho trẻ
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 1: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để phát triển vốn từ cho trẻ

    • Bài 2: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để phát triển cụm từ cho trẻ
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 2: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để phát triển cụm từ cho trẻ

    • Bài 3: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để phát triển câu cho trẻ
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 3: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để phát triển câu cho trẻ

    • Bài 4: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để hỗ trợ trẻ đọc truyện, kể truyện
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 4: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để hỗ trợ trẻ đọc truyện, kể truyện

    • Bài 5: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để hỗ trợ trẻ đọc thơ và hát
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài 5: Dùng kí hiệu ngôn ngữ để hỗ trợ trẻ đọc thơ và hát

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 3, 4

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài kiểm tra cuối khoá

     

    Điều kiện hoàn thành khóa học, cấp chứng nhận

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học và trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Nhận diện trẻ tăng động giảm chú ý và cách giáo dục

    CHƯƠNG 1: NHẬN DIỆN TRẺ TĂNG ĐỘNG GIẢM CHÚ Ý

    • Bài 1: Trẻ tăng động và trẻ hiếu động khác nhau như thế nào?

    • Bài 2: Các thể tăng động giảm chú ý (ADHD) phổ biến

    • Bài 3: Các triệu chứng của ADHD

    • Bài 4: Nguyên nhân của ADHD

    • Bài 5: Biến chứng của ADHD

    • Bài 6: Chẩn đoán ADHD bằng Thang đo Vanderbilt – Thể giảm chú ý trội

    • Bài 7: Chẩn đoán ADHD bằng Thang đo Vanderbilt – Thể tăng động trội và thể kết hợp

    • Bài 8: Ảnh hưởng của ADHD đến chất lượng cuộc sống và học tập của trẻ

     

    CHƯƠNG 2: TRỊ LIỆU TÂM LÝ VỚI VẤN ĐỀ TĂNG ĐỘNG GIẢM CHÚ Ý

    • Bài 1: Quản lý hành vi

    • Bài 2: Bài tập rèn tập trung chú ý

    • Bài 3: Phân biệt trẻ tăng động giảm chú ý với trẻ chậm nói

    • Bài 4: Phân biệt trẻ tăng động giảm chú ý với chậm phát triển trí tuệ

     

    CHƯƠNG 3: CHỦ ĐỘNG PHÒNG NGỪA TĂNG ĐỘNG GIẢM CHÚ Ý

    • Bài 1: Phát hiện sớm để can thiệp kịp thời

    • Bài 2: Giáo dục trong gia đình

    • Bài 3: Chế độ ăn uống đối với trẻ mắc chứng ADHD

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá
      Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài kiểm tra cuối khoá

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.
      Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Nhận diện trẻ chậm nói đơn thuần và cách giáo dục

    CHƯƠNG 1: NHẬN DIỆN TRẺ CHẬM NÓI ĐƠN THUẦN

    • Bài 1: Trẻ chậm nói đơn thuần

    • Bài 2: Dấu hiệu của trẻ chậm nói đơn thuần

     

    CHƯƠNG 2: BẢN ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ VỀ 6 LĨNH VỰC Ở TRẺ EM

    • Bài 1: Lĩnh vực 1: Thể chất

    • Bài 2: Lĩnh vực 2: Tự phục vụ

    • Bài 3: Lĩnh vực 3: Phối hợp tay mắt

    • Bài 4: Lĩnh vực 4: Phát triển xã hội

    • Bài 5: Lĩnh vực 5: Ngôn ngữ nghe hiểu

    • Bài 6: Lĩnh vực 6: Ngôn ngữ thể hiện

     

    CHƯƠNG 3: CAN THIỆP CHO TRẺ CHẬM NÓI ĐƠN THUẦN

    • Bài 1: Khi nào trẻ chậm nói cần được can thiệp?

    • Bài 2: Sử dụng biện pháp giáo dục khi trẻ chưa có âm

    • Bài 3: Sử dụng biện pháp giáo dục khi trẻ đã có âm

    • Bài 4: Sử dụng biện pháp giáo dục khi trẻ đã có từ đơn

    • Bài 5: Sử dụng biện pháp giáo dục khi trẻ đã có từ đôi

    • Bài 6: Nhận diện một số hiểu lầm của cha mẹ có con chậm nói đơn thuần

     

    CHƯƠNG 4: PHÂN BIỆT TRẺ CHẬM NÓI VỚI CÁC CHẨN ĐOÁN KHÁC

    • Bài 1: Phân biệt trẻ chậm nói đơn thuần với trẻ tự kỷ

    • Bài 2: Phân biệt trẻ chậm nói với trẻ tăng động giảm chú ý

    • Bài 3: Phân biệt trẻ chậm nói với trẻ chậm phát triển trí tuệ

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHÓA

    • Bài kiểm tra cuối khóa: Đánh giá kết quả học tập của học viên

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng và đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Luyện vận động môi, miệng để trẻ phát âm tròn vành rõ tiếng

     

    CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KHÓA HỌC BÀI TẬP VẬN ĐỘNG MÔI MIỆNG VÀ VAI TRÒ CỦA VẬN ĐỘNG MÔI, MIỆNG

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập

    • Bài 2: Biểu hiện khó khăn vận động môi miệng ở trẻ em

    • Bài 3: Cách phát hiện khó khăn vận động môi miệng ở trẻ em

    • Bài 4: Vai trò của vận động môi, miệng đối với trẻ em

     

    CHƯƠNG 2: VẬN ĐỘNG MÔI

    • Bài 1: Vai trò của môi trong việc tạo âm, các âm liên quan đến vận động môi

    • Bài 2: Chu môi

    • Bài 3: Nhành môi

    • Bài 4: Rung môi

    • Bài 5: Mím môi

    • Bài 6: Gập môi

     

    CHƯƠNG 3: VẬN ĐỘNG MÁ

    • Bài 1: Một số âm liên quan vận động má

    • Bài 2: Phồng hai má

    • Bài 3: Phồng hai má luân phiên

    • Bài 4: Chu môi, chụm má

    • Bài 5: Hóp má

    • Bài luyện tập 1

    • Bài kiểm tra

    • Luyện tập chương 1-2-3

     

    CHƯƠNG 4: VẬN ĐỘNG LƯỠI

    • Bài 1: Vai trò của lưỡi trong việc tạo âm, các âm liên quan đến vận động lưỡi

    • Bài 2: Đưa lưỡi sang hai bên và lên xuống

    • Bài 3: Chạm lưỡi vào răng (phía trong răng, phía ngoài răng)

    • Bài 4: Chống lưỡi vào má trong

    • Bài 5: Lè lưỡi và liếm

    • Bài 6: Đưa lưỡi ra vào

     

    CHƯƠNG 5: LUYỆN THỔI

    • Bài 1: Vai trò của luồng hơi trong lời nói

    • Bài 2: Thổi mạnh

    • Bài 3: Thổi dài

    • Bài 4: Thổi dài, ngắn phối hợp

    • Bài luyện tập 2

    • Bài kiểm tra

    • Luyện tập chương 4-5

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ 

    • Bài kiểm tra cuối khoá

    • Hệ thống xác định phần này đã hoàn thành theo điều kiện đặt ra: Bài kiểm tra cuối khoá

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học
      Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.