Danh mục: Khóa học VMC

  • Kĩ thuật can thiệp sớm cho trẻ rối loạn âm lời nói

    CHƯƠNG 1: HIỂU VỀ RỐI LOẠN ÂM LỜI NÓI/ NÓI NGỌNG

    • Bài 1: Khái niệm rối loạn phát âm

    • Bài 2: Dấu hiệu nào cho thấy trẻ bị rối loạn phát âm?

     

    CHƯƠNG 2: NGÔN NGỮ VÀ LỜI NÓI

    • Bài 1: Cơ sở ngữ âm – âm vị học tiếng Việt

    • Bài 2: Âm vị tiếng Việt

    • Bài 3: Quy trình lấy mẫu âm lời nói

    • Bài 4: Phân tích mẫu lời nói

     

    CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN PHÁT ÂM CHO TRẺ

    • Bài 1: Kỹ thuật tách âm

    • Bài 2: Kỹ thuật sử dụng âm tiết trung gian

     

    CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH PHỤ ÂM ĐẦU

    • Bài 1: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “b”

    • Bài 2: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “m”

    • Bài 3: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “p”

    • Bài 4: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “v”

    • Bài 5: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “h”

    • Bài 6: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “l”

    • Bài 7: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “n”

    • Bài 8: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “t”

    • Bài 9: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “ch”

    • Bài 10: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “g; gh”

    • Bài 11: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “kh”

    • Bài 12: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “ng; ngh”

    • Bài 13: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “nh”

    • Bài 14: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “ph”

    • Bài 15: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “th”

    • Bài 16: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “c; k; q”

    • Bài 17: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “d; gi”

    • Bài 18: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “đ”

    • Bài 19: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “r”

    • Bài 20: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “x”

    • Bài 21: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “s”

    • Bài 22: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm “tr”

     

    CHƯƠNG 5: KỸ THUẬT CHỈNH ÂM ĐỆM VÀ NGUYÊN ÂM ĐƠN

    • Bài 1: Kỹ thuật điều chỉnh âm đệm

    • Bài 2: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “i; y”

    • Bài 3: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ê”

    • Bài 4: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “e”

    • Bài 5: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ea” (Anh/ ach)

    • Bài 6: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ư”

    • Bài 7: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ơ; â”

    • Bài 8: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “a; ă”

    • Bài 9: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “u”

    • Bài 10: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ô”

    • Bài 11: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “o; oo”

     

    CHƯƠNG 6: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH NGUYÊN ÂM ĐÔI

    • Bài 1: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ia”

    • Bài 2: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “iê”

    • Bài 3: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “yê”

    • Bài 4: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ưa”

    • Bài 5: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ươ”

    • Bài 6: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “ua”

    • Bài 7: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “uô”

    • Bài 8: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “uyê”

    • Bài 9: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “uya”

    • Bài 10: Kỹ thuật điều chỉnh nguyên âm “uân”

     

    CHƯƠNG 7: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH PHỤ ÂM CUỐI

    • Bài 1: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “u; o”

    • Bài 2: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “i; y”

    • Bài 3: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “p”

    • Bài 4: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “t”

    • Bài 5: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “c”

    • Bài 6: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “ch”

    • Bài 7: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “n”

    • Bài 8: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “m”

    • Bài 9: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “nh”

    • Bài 10: Kỹ thuật điều chỉnh phụ âm cuối “ng”

     

    CHƯƠNG 8: KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH DẤU THANH

    • Bài 1: Kỹ thuật điều chỉnh dấu thanh hỏi “?”

    • Bài 2: Kỹ thuật điều chỉnh dấu thanh ngã “~”

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Hỗ trợ trẻ rối loạn phát triển làm quen với hoạt động đọc

     

    CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học.

    • Bài 2: Khái niệm đọc.

    • Bài 3: Khái niệm đọc mở rộng.

    • Bài 4: Phân tích các yếu tố của quá trình đọc.

     

    CHƯƠNG 2: CÁC NỘI DUNG LÀM QUEN VỚI HOẠT ĐỘNG CÙNG ĐỌC, VIẾT THEO CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON

    • Bài 1: Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống.

    • Bài 2: Tiếp xúc với chữ, sách truyện.

    • Bài 3: Nhận dạng một số chữ cái.

    • Bài 4: Tiếp xúc với cách đọc và viết tiếng Việt.

     

    CHƯƠNG 3: CÁC NỘI DUNG LÀM QUEN VỚI HOẠT ĐỘNG ĐỌC, VIẾT THEO CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT, CAN THIỆP SỚM

    • Bài 1: Làm quen với người thật, vật thật.

    • Bài 2: Làm quen với hoạt động thật.

    • Bài 3: Làm quen với mô hình, tranh ảnh.

    • Bài 4: Làm quen với ký hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu.

    • Bài 5: Làm quen với thao tác đọc.

    • Bài 6: Làm quen với chữ cái.

    • Bài 7: Những lưu ý khi hỗ trợ trẻ làm quen với hoạt động đọc.

     

    CHƯƠNG 4: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG LÀM QUEN VỚI VIỆC ĐỌC

    • Bài 1: Các phương pháp trực quan.

    • Bài 2: Các phương pháp làm mẫu, thực hành.

    • Bài 3: Các phương pháp sử dụng trò chơi.

    • Bài 4: Các phương pháp dùng lời.

    • Bài 5: Các phương pháp tiếp cận công nghệ, kỹ thuật hỗ trợ hoạt động đọc mở rộng.

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa.

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Hỗ trợ phát triển kỹ năng cho trẻ có khó khăn về viết

    CHƯƠNG 1: PHÁT HIỆN SỚM TRẺ CÓ KHÓ KHĂN VỀ VIẾT

    • Bài 1: Dấu hiệu nhận biết trẻ có khó khăn về viết.

    • Bài 2: Nguyên nhân dẫn tới khó khăn về viết ở trẻ.

    • Bài 3: Dấu hiệu trẻ gặp khó khăn về viết trong quá trình học tập ở trường.

    • Bài 4: Ảnh hưởng của chứng khó viết đối với trẻ.

    • Bài 5: Chẩn đoán chứng khó viết theo DSM-5.

     

    CHƯƠNG 2: CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG VIẾT VÀ TƯ DUY SÁNG TẠO

    • Bài 1: Phát triển kỹ năng vận động tinh.

    • Bài 2: Phát triển kỹ năng phối hợp mắt – tay.

    • Bài 3: Phát triển kỹ năng kiểm soát tư thế.

    • Bài 4: Phát triển kỹ năng tổ chức ý tưởng.

     

    CHƯƠNG 3: HƯỚNG DẪN KỸ NĂNG VIẾT CHỮ CHO TRẺ THỰC TẾ

    • Bài 1: Dạy trẻ viết các nét cơ bản.

    • Bài 2: Dạy trẻ viết chữ cái.

    • Bài 3: Dạy trẻ viết từ đơn và đoạn văn ngắn.

     

    CHƯƠNG 4: CÁC PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ CÁ NHÂN HOÁ

    • Bài 1: Hướng dẫn cá nhân hóa.

    • Bài 2: Phương pháp học thông qua trò chơi.

    • Bài 3: Tích hợp đa giác quan.

     

    CHƯƠNG 5: CÁC HOẠT ĐỘNG KÍCH THÍCH VIẾT SÁNG TẠO

    • Bài 1: Trò chơi viết mật thư.

    • Bài 2: Trò chơi viết mô tả hình ảnh.

     

    CHƯƠNG 6: HỖ TRỢ PHỤ HUYNH TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH TẠI NHÀ

    • Bài 1: Phụ huynh đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc hỗ trợ trẻ.

    • Bài 2: Đánh giá và điều chỉnh.

    • Bài 3: Kết luận.

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá.

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Hướng dẫn 7 kỹ thuật can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỷ

     

    CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TRẺ RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỶ

    • Bài 1: Khái niệm trẻ rối loạn phổ tự kỷ

    • Bài 2: Nguyên nhân gây ra rối loạn phổ tự kỷ

    • Bài 3: Khiếm khuyết cốt lõi của trẻ rối loạn phổ tự kỷ – Khiếm khuyết về tương tác, giao tiếp xã hội

    • Bài 4: Khiếm khuyết cốt lõi của trẻ rối loạn phổ tự kỷ – Các kiểu hành vi, sở thích bất thường, định hình lặp lại và rối loạn cảm giác ở trẻ rối loạn phổ tự kỉ

     

    CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT SỬ DỤNG NGỮ ĐIỆU

    • Bài 1: Khái niệm và vai trò kỹ thuật sử dụng ngữ điệu

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật sử dụng ngữ điệu

     

    CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT THU HÚT SỰ TẬP TRUNG, CHÚ Ý

    • Bài 1: Khái niệm, vai trò kỹ thuật thu hút sự tập trung, chú ý

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật thu hút sự tập trung, chú ý

     

    CHƯƠNG 4: KỸ THUẬT SỬ DỤNG THỜI GIAN CHỜ

    • Bài 1: Khái niệm, vai trò kỹ thuật sử dụng thời gian chờ

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật sử dụng thời gian chờ

     

    CHƯƠNG 5: KỸ THUẬT ĐƯA RA YÊU CẦU MỆNH LỆNH

    • Bài 1: Khái niệm, vai trò kỹ thuật đưa ra yêu cầu mệnh lệnh

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật đưa ra yêu cầu mệnh lệnh

     

    CHƯƠNG 6: KỸ THUẬT NHẮC, GIẢM NHẮC, XÓA NHẮC

    • Bài 1: Khái niệm, vai trò kỹ thuật nhắc, giảm nhắc, xóa nhắc

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật nhắc, giảm nhắc, xóa nhắc

     

    CHƯƠNG 7: KỸ THUẬT KHEN

    • Bài 1: Khái niệm, vai trò kỹ thuật khen

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật khen

     

    CHƯƠNG 8: KỸ THUẬT HỖ TRỢ TRỰC QUAN BẰNG HÌNH ẢNH

    • Bài 1: Vai trò, khái niệm kỹ thuật hỗ trợ trực quan bằng hình ảnh

    • Bài 2: Cách thực hiện kỹ thuật hỗ trợ trực quan bằng hình ảnh

    • Bài 3: Những lưu ý khi áp dụng các kỹ thuật can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỷ

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa

  • Hiểu về giao tiếp của trẻ rối loạn phát triển

    CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VÀ ÔN TẬP

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập

    • Bài 2: Giao tiếp là gì?

     

    CHƯƠNG 2: CÁC YẾU TỐ NỀN TẢNG CỦA GIAO TIẾP VỚI TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Tìm hiểu về ngôi nhà giao tiếp

    • Bài 2: Mục đích giao tiếp ở trẻ nhỏ

    • Bài 3: Phương tiện giao tiếp cơ bản

    • Bài 4: Yếu tố hai chiều của giao tiếp

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1-2

    CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GỢI Ý MỐC PHÁT TRIỂN GIAO TIẾP Ở TRẺ NHỎ

    • Bài 1: Phân chia mốc phát triển giao tiếp theo chương trình giáo dục Mầm non

    • Bài 2: Phân chia theo chương trình Portage

    • Bài 3: Phân chia theo chương trình Từng bước nhỏ

    • Bài 4.1: Phân chia theo quy tắc của hành vi ngôn ngữ (Phần 1)

    • Bài 4.2: Phân chia theo quy tắc của hành vi ngôn ngữ (Phần 2)

     

    CHƯƠNG 4: CÁC CHIẾN LƯỢC TƯƠNG TÁC CƠ BẢN ĐỂ PHÁT TRIỂN GIAO TIẾP VỚI TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Sắp đặt môi trường giao tiếp

    • Bài 2: Tư thế tương tác với trẻ

    • Bài 3: Nương theo trẻ

    • Bài 4: Nguyên tắc trẻ cộng 1

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 3-4

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học và trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • FACTS – Các chiến lược tối ưu trong can thiệp trẻ Rối loạn phổ tự kỷ

     

    CHƯƠNG 1: RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỶ VÀ NHỮNG KHÓ KHĂN TRONG GIAO TIẾP VÀ TƯƠNG TÁC XÃ HỘI – CƠ SỞ CHO CÁC CHIẾN LƯỢC CAN THIỆP TRẺ TỰ KỶ

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học

    • Bài 2: Khái niệm Rối loạn phổ tự kỷ (RLPTK)

    • Bài 3: Những khó khăn trong giao tiếp tương tác xã hội của trẻ

     

    CHƯƠNG 2: 4 YẾU TỐ KHÁCH QUAN CƠ BẢN QUYẾT ĐỊNH HIỆU QUẢ CAN THIỆP RLPTK

    • Bài 1: Tuổi can thiệp

    • Bài 2: Tần suất can thiệp

    • Bài 3: Phương pháp – Chương trình can thiệp

    • Bài 4: Sự tham gia của cha mẹ/người chăm sóc

    • Bài 5: FACTs – Các chiến lược tối ưu trong can thiệp trẻ Rối loạn phổ tự kỷ

     

    CHƯƠNG 3: NHÓM CÁC CHIẾN LƯỢC TẬP TRUNG VÀO TRẺ

    • Bài 1: Nương theo sự dẫn dắt của trẻ

    • Bài 2: Bắt chước trẻ

     

    CHƯƠNG 4: NHÓM CÁC CHIẾN LƯỢC ĐIỀU CHỈNH GIAO TIẾP

    • Bài 1: Tạo ra sự sôi nổi

    • Bài 2: Làm mẫu/nói mẫu và mở rộng giao tiếp

     

    CHƯƠNG 5: NHÓM CÁC CHIẾN LƯỢC TẠO CƠ HỘI GIAO TIẾP – THUỘC CHIẾN LƯỢC FACTS CAN THIỆP TRẺ TỰ KỶ

    • Bài 1: Tạo cơ hội giao tiếp để yêu cầu

    • Bài 2: Tạo cơ hội giao tiếp để chia sẻ

    • Bài 3: Hãy cản trở hoạt động của trẻ

    • Bài 4: Tạo ra sự luân phiên lần lượt với trẻ

    • Bài 5: Thu hút sự chú ý của trẻ

    • Bài 6: Sử dụng các mức độ khen ngợi

     

    CHƯƠNG 6: DẠY KĨ NĂNG MỚI

    • Bài 1: Sử dụng 5 mức độ hỗ trợ trẻ

    • Bài 2: Thêm bước mới vào quy trình, nâng cao mức độ chơi

    • Bài 3: Nguyên tắc trẻ cộng 1 trong ngôn ngữ nói

    • Bài 4: Nguyên tắc trẻ cộng 1 trong ngôn ngữ hiểu

     

    CHƯƠNG 7: ĐỊNH HÌNH TƯƠNG TÁC

    • Bài 1: Sử dụng trong hoạt động chơi

    • Bài 2: Sử dụng trong hoạt động tự phục vụ tại nhà

    • Bài 3: Sử dụng ở các môi trường mới lạ

    • Bài 4: Lưu ý khi sử dụng hệ thống chiến lược FACTs

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa

  • Dạy trẻ tiền tiểu học cộng trừ hai chữ số không nhớ và toán có lời văn

     

    CHƯƠNG 1: DẠY TRẺ CỘNG TRỪ HAI CHỮ SỐ KHÔNG NHỚ

    • Bài 1: Các điều kiện tiên quyết và cách dạy chuỗi số đếm tới 100

    • Bài 2: Hiểu hệ thống cơ số 10

    • Bài 3: Thiết lập mạng lưới các chiến thuật dùng để thực hiện các phép tính

    • Bài 4: Các kiểu đếm

    • Bài 5: Phép cộng – trừ 2 chữ số theo cột dọc

    • Bài 6: Phép cộng – trừ hai chữ số theo hàng ngang

    • Bài 7: Một số dạng bài tập liên quan

     

    CHƯƠNG 2: MỘT SỐ DẠNG TOÁN CÓ LỜI VĂN THƯỜNG GẶP

    • Bài 1: Sự phát triển từ phép tính tới bài toán có lời văn

    • Bài 2: Tình huống có sự biến đổi và Tình huống phối hợp

    • Bài 3: So sánh và Bài tập cân bằng

    • Bài 4: Các yếu tố tạo ảnh hưởng tới sự thành công của trẻ

    • Bài 5: Nguyên nhân dẫn đến việc trẻ gặp khó khăn trong giải toán có lời văn

     

    CHƯƠNG 3: KHẢ NĂNG NGÔN NGỮ VÀ GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG CÓ VẤN ĐỀ, LIÊN QUAN ĐẾN DẠY TRẺ TIỀN TIỂU HỌC CỘNG TRỪ HAI CHỮ SỐ

    • Bài 1: Những khó khăn trong ngôn ngữ và giải quyết vấn đề của trẻ

    • Bài 2: Sự kết nối thông tin ngôn ngữ – phi ngôn ngữ (từ vựng – biểu tượng từ vựng)

    • Bài 3: Xác định dữ kiện thiếu, xác định trình tự

     

    CHƯƠNG 4: DẠY TRẺ GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

    • Bài 1: Dạy trẻ mô tả các hình ảnh thành lời văn (dạng gộp; gạch bớt)

    • Bài 2: Dạy trẻ mô tả các hình ảnh thành lời văn (dạng tình huống)

    • Bài 3: Các tình huống có vấn đề thường gặp trong toán lớp 1

    • Bài 4: Kết luận chung

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá

    • Tính điểm điều kiện Hoàn thành khoá học

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa

  • Dạy trẻ rối loạn phát triển sử dụng phát ngôn trần thuật và cầu khiến

    CHƯƠNG I: ĐẶC ĐIỂM PHÁT NGÔN TRẦN THUẬT VÀ CẦU KHIẾN CỦA TRẺ RLPT, HỖ TRỢ DẠY PHÁT NGÔN TRẦN THUẬT CHO TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Khái niệm phát ngôn trần thuật và cầu khiến

    • Bài 2: Đặc điểm phát ngôn trần thuật và cầu khiến của trẻ em Việt Nam

    • Bài 3: Đặc điểm phát ngôn trần thuật và cầu khiến ở trẻ RLPT

    • Bài 4: So sánh đặc điểm phát ngôn trần thuật và cầu khiến giữa trẻ RLPT với trẻ bình thường

    • Bài luyện tập 1

     

    CHƯƠNG II: DẠY TRẺ RLPT BIẾT XÁC NHẬN VỀ NGƯỜI, SỰ VẬT, SỰ VIỆC, HIỆN TƯỢNG

    • Bài 1: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận về người, sự vật, hành động, tính chất, đặc điểm

    • Bài 2: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận về chức năng, sở hữu, sở thích của người, vật

    • Bài 3: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận về địa điểm, vị trí và những vật đi kèm nhau

    • Bài 4: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận sự cần thiết, những nguyên tắc, quy định

     

    CHƯƠNG III: DẠY TRẺ RLPT BIẾT MIÊU TẢ, KỂ VỀ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI, TÍNH CHẤT CỦA NGƯỜI, VẬT

    • Bài 1: Dạy trẻ miêu tả đặc điểm, hành động, tính chất của người, vật

    • Bài 2: Dạy trẻ kể tên nhóm người, sự vật

    • Bài 3: Dạy trẻ kể lại sự vật, sự việc, hiện tượng và các hoạt động nối tiếp nhau

     

    CHƯƠNG IV: DẠY TRẺ RLPT BIẾT GIỚI THIỆU, PHẢN BIỆN VÀ DIỄN ĐẠT QUAN HỆ NGUYÊN NHÂN – KẾT QUẢ

    • Bài 1: Dạy trẻ giới thiệu người, vật, địa điểm

    • Bài 2: Dạy trẻ phản biện lại người khác

    • Bài 3: Dạy trẻ diễn đạt mối quan hệ nguyên nhân – kết quả

     

    CHƯƠNG V: DẠY PHÁT NGÔN CẦU KHIẾN CHO TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN: BIẾT YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ, RA LỆNH, GIỤC, NHỜ, NÀI NỈ, NGĂN CẢN, XIN, MỜI, CHÚC

    • Bài 1: Dạy trẻ yêu cầu, đề nghị, ra lệnh, giục

    • Bài 2: Dạy trẻ nhờ, nài nỉ, ngăn cản, khuyên

    • Bài 3: Dạy trẻ xin, mời, chúc

     

    CHƯƠNG VI: MỘT SỐ LƯU Ý KHI DẠY TRẺ RLPT PHÁT NGÔN TRẦN THUẬT VÀ CẦU KHIẾN

    • Bài 1: Dạy trẻ từ phát ngôn đơn giản đến phức tạp

    • Bài 2: Cung cấp cấu trúc mẫu và lặp lại những phát ngôn cần dạy cho trẻ

    • Bài 3: Dạy trẻ phát ngôn trần thuật và cầu khiến qua bài thơ, bài hát, truyện, trò chơi

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHÓA

    Học viên cần hoàn thành tất cả các bài giảng và đạt ít nhất 70% điểm trong bài kiểm tra cuối khóa để nhận chứng nhận.

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng và đạt ít nhất 70% điểm trong bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy trẻ rối loạn phát triển nói từ đơn

    CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ TRẺ MẮC CHỨNG RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN VÀ VAI TRÒ CỦA NGÔN NGỮ ĐỐI VỚI TRẺ RLPT

    • Bài 1: Trẻ chậm phát triển ngôn ngữ và sự cần thiết của khóa học

    • Bài 2: Trẻ rối loạn phát triển trên thế giới và Việt Nam

    • Bài 3.1: Khái niệm từ và đặc điểm vốn từ của trẻ em Việt Nam (Phần 1)

    • Bài 3.2: Khái niệm từ và đặc điểm vốn từ của trẻ em Việt Nam (Phần 2)

    • Bài 4: Đặc điểm ngôn ngữ của trẻ em rối loạn ngôn ngữ

    • Bài 5: Vai trò của ngôn ngữ đối với trẻ rối loạn phát triển

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1

     

    CHƯƠNG 2: CUNG CẤP CHO TRẺ TỪ DỄ PHÁT ÂM, DỄ HIỂU, GẦN GŨI VÀ LIÊN QUAN ĐẾN SỞ THÍCH CỦA TRẺ

    • Bài 1: Từ dễ phát âm

    • Bài 2: Từ dễ hiểu

    • Bài 3: Từ gần gũi với trẻ

    • Bài 4: Từ liên quan đến sở thích của trẻ

     

    CHƯƠNG 3: NÓI MẪU VÀ LẶP LẠI NHỮNG TỪ CẦN DẠY CHO TRẺ

    • Bài 1: Nói mẫu những từ cần dạy cho trẻ

    • Bài 2: Lặp lại những từ cần dạy cho trẻ

     

    CHƯƠNG 4: CUNG CẤP VỐN TỪ MỌI NƠI, MỌI LÚC; CHỜ ĐỢI TRẺ NÓI VÀ GIẢM DẦN SỰ TRỢ GIÚP CHO ĐẾN KHI TRẺ CHỦ ĐỘNG NÓI ĐƯỢC TỪ CẦN DẠY

    • Bài 1: Cung cấp vốn từ cho trẻ mọi nơi mọi lúc

    • Bài 2: Chờ đợi trẻ nói

    • Bài 3: Giảm dần sự trợ giúp cho đến khi trẻ chủ động nói được từ cần dạy

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 2-3-4

     

    CHƯƠNG 5: LUÔN ĐỘNG VIÊN, KHEN NGỢI TRẺ

    • Bài 1: Bằng lời nói và cử chỉ điệu bộ

    • Bài 2: Bằng cách đụng chạm thể chất và phần thưởng

     

    CHƯƠNG 6: DẠY TRẺ NÓI TỪ ĐƠN THÔNG QUA BÀI THƠ, BÀI HÁT, TRÒ CHƠI

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học
      Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy trẻ rối loạn phát triển nói câu dài

    CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM PHÁT NGÔN VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC PHÁT NGÔN CỦA TRẺ EM VIỆT NAM

    • Bài 1: Khái niệm câu và phát ngôn

    • Bài 2: Đặc điểm cấu trúc phát ngôn của trẻ em Việt Nam

    • Bài 3: Đặc điểm cấu trúc phát ngôn của trẻ rối loạn phát triển

    • Bài 4: So sánh đặc điểm cấu trúc phát ngôn của trẻ Rối loạn phát triển với trẻ bình thường

     

    CHƯƠNG II: DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN PHÁT NGÔN 2 THÀNH PHẦN

    • Bài 1: Phát ngôn 2 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ

    • Bài 2: Phát ngôn 2 thành phần có Trạng ngữ/vị ngữ/tình thái ngữ

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương I, II

     

    CHƯƠNG III: DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN PHÁT NGÔN 3 THÀNH PHẦN

    • Bài 1: Phát ngôn 3 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ

    • Bài 2: Phát ngôn 3 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/trạng ngữ

     

    CHƯƠNG IV: DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN PHÁT NGÔN PHỨC TẠP

    • Bài 1: Phát ngôn 4 – 5 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ/trạng ngữ

    • Bài 2: Phát ngôn ghép có thành phần Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ

    • Bài 3: Phát ngôn ghép có thành phần Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ

    • Bài 4: Phát ngôn ghép có thành phần Trạng ngữ/chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ

     

    CHƯƠNG V: MỘT SỐ LƯU Ý KHI DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN NÓI CÂU DÀI

    • Bài 1: Nguyên tắc: Khả năng ngôn ngữ của trẻ + 1

    • Bài 2: Cung cấp cấu trúc mẫu và lặp lại những cấu trúc cần dạy cho trẻ

    • Bài 3: Dạy trẻ nói câu dài thông qua bài thơ, bài hát, đọc truyện, trò chơi

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương III, IV, V

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

    • Tính điểm điều kiện Hoàn thành khóa học

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.