Blog

  • Hiểu về giao tiếp của trẻ rối loạn phát triển

    CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VÀ ÔN TẬP

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học và hướng dẫn học tập

    • Bài 2: Giao tiếp là gì?

     

    CHƯƠNG 2: CÁC YẾU TỐ NỀN TẢNG CỦA GIAO TIẾP VỚI TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Tìm hiểu về ngôi nhà giao tiếp

    • Bài 2: Mục đích giao tiếp ở trẻ nhỏ

    • Bài 3: Phương tiện giao tiếp cơ bản

    • Bài 4: Yếu tố hai chiều của giao tiếp

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1-2

    CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GỢI Ý MỐC PHÁT TRIỂN GIAO TIẾP Ở TRẺ NHỎ

    • Bài 1: Phân chia mốc phát triển giao tiếp theo chương trình giáo dục Mầm non

    • Bài 2: Phân chia theo chương trình Portage

    • Bài 3: Phân chia theo chương trình Từng bước nhỏ

    • Bài 4.1: Phân chia theo quy tắc của hành vi ngôn ngữ (Phần 1)

    • Bài 4.2: Phân chia theo quy tắc của hành vi ngôn ngữ (Phần 2)

     

    CHƯƠNG 4: CÁC CHIẾN LƯỢC TƯƠNG TÁC CƠ BẢN ĐỂ PHÁT TRIỂN GIAO TIẾP VỚI TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Sắp đặt môi trường giao tiếp

    • Bài 2: Tư thế tương tác với trẻ

    • Bài 3: Nương theo trẻ

    • Bài 4: Nguyên tắc trẻ cộng 1

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 3-4

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học và trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • FACTS – Các chiến lược tối ưu trong can thiệp trẻ Rối loạn phổ tự kỷ

     

    CHƯƠNG 1: RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỶ VÀ NHỮNG KHÓ KHĂN TRONG GIAO TIẾP VÀ TƯƠNG TÁC XÃ HỘI – CƠ SỞ CHO CÁC CHIẾN LƯỢC CAN THIỆP TRẺ TỰ KỶ

    • Bài 1: Giới thiệu khóa học

    • Bài 2: Khái niệm Rối loạn phổ tự kỷ (RLPTK)

    • Bài 3: Những khó khăn trong giao tiếp tương tác xã hội của trẻ

     

    CHƯƠNG 2: 4 YẾU TỐ KHÁCH QUAN CƠ BẢN QUYẾT ĐỊNH HIỆU QUẢ CAN THIỆP RLPTK

    • Bài 1: Tuổi can thiệp

    • Bài 2: Tần suất can thiệp

    • Bài 3: Phương pháp – Chương trình can thiệp

    • Bài 4: Sự tham gia của cha mẹ/người chăm sóc

    • Bài 5: FACTs – Các chiến lược tối ưu trong can thiệp trẻ Rối loạn phổ tự kỷ

     

    CHƯƠNG 3: NHÓM CÁC CHIẾN LƯỢC TẬP TRUNG VÀO TRẺ

    • Bài 1: Nương theo sự dẫn dắt của trẻ

    • Bài 2: Bắt chước trẻ

     

    CHƯƠNG 4: NHÓM CÁC CHIẾN LƯỢC ĐIỀU CHỈNH GIAO TIẾP

    • Bài 1: Tạo ra sự sôi nổi

    • Bài 2: Làm mẫu/nói mẫu và mở rộng giao tiếp

     

    CHƯƠNG 5: NHÓM CÁC CHIẾN LƯỢC TẠO CƠ HỘI GIAO TIẾP – THUỘC CHIẾN LƯỢC FACTS CAN THIỆP TRẺ TỰ KỶ

    • Bài 1: Tạo cơ hội giao tiếp để yêu cầu

    • Bài 2: Tạo cơ hội giao tiếp để chia sẻ

    • Bài 3: Hãy cản trở hoạt động của trẻ

    • Bài 4: Tạo ra sự luân phiên lần lượt với trẻ

    • Bài 5: Thu hút sự chú ý của trẻ

    • Bài 6: Sử dụng các mức độ khen ngợi

     

    CHƯƠNG 6: DẠY KĨ NĂNG MỚI

    • Bài 1: Sử dụng 5 mức độ hỗ trợ trẻ

    • Bài 2: Thêm bước mới vào quy trình, nâng cao mức độ chơi

    • Bài 3: Nguyên tắc trẻ cộng 1 trong ngôn ngữ nói

    • Bài 4: Nguyên tắc trẻ cộng 1 trong ngôn ngữ hiểu

     

    CHƯƠNG 7: ĐỊNH HÌNH TƯƠNG TÁC

    • Bài 1: Sử dụng trong hoạt động chơi

    • Bài 2: Sử dụng trong hoạt động tự phục vụ tại nhà

    • Bài 3: Sử dụng ở các môi trường mới lạ

    • Bài 4: Lưu ý khi sử dụng hệ thống chiến lược FACTs

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa

  • Dạy trẻ tiền tiểu học cộng trừ hai chữ số không nhớ và toán có lời văn

     

    CHƯƠNG 1: DẠY TRẺ CỘNG TRỪ HAI CHỮ SỐ KHÔNG NHỚ

    • Bài 1: Các điều kiện tiên quyết và cách dạy chuỗi số đếm tới 100

    • Bài 2: Hiểu hệ thống cơ số 10

    • Bài 3: Thiết lập mạng lưới các chiến thuật dùng để thực hiện các phép tính

    • Bài 4: Các kiểu đếm

    • Bài 5: Phép cộng – trừ 2 chữ số theo cột dọc

    • Bài 6: Phép cộng – trừ hai chữ số theo hàng ngang

    • Bài 7: Một số dạng bài tập liên quan

     

    CHƯƠNG 2: MỘT SỐ DẠNG TOÁN CÓ LỜI VĂN THƯỜNG GẶP

    • Bài 1: Sự phát triển từ phép tính tới bài toán có lời văn

    • Bài 2: Tình huống có sự biến đổi và Tình huống phối hợp

    • Bài 3: So sánh và Bài tập cân bằng

    • Bài 4: Các yếu tố tạo ảnh hưởng tới sự thành công của trẻ

    • Bài 5: Nguyên nhân dẫn đến việc trẻ gặp khó khăn trong giải toán có lời văn

     

    CHƯƠNG 3: KHẢ NĂNG NGÔN NGỮ VÀ GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG CÓ VẤN ĐỀ, LIÊN QUAN ĐẾN DẠY TRẺ TIỀN TIỂU HỌC CỘNG TRỪ HAI CHỮ SỐ

    • Bài 1: Những khó khăn trong ngôn ngữ và giải quyết vấn đề của trẻ

    • Bài 2: Sự kết nối thông tin ngôn ngữ – phi ngôn ngữ (từ vựng – biểu tượng từ vựng)

    • Bài 3: Xác định dữ kiện thiếu, xác định trình tự

     

    CHƯƠNG 4: DẠY TRẺ GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

    • Bài 1: Dạy trẻ mô tả các hình ảnh thành lời văn (dạng gộp; gạch bớt)

    • Bài 2: Dạy trẻ mô tả các hình ảnh thành lời văn (dạng tình huống)

    • Bài 3: Các tình huống có vấn đề thường gặp trong toán lớp 1

    • Bài 4: Kết luận chung

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khoá

    • Tính điểm điều kiện Hoàn thành khoá học

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa

  • Dạy trẻ rối loạn phát triển sử dụng phát ngôn trần thuật và cầu khiến

    CHƯƠNG I: ĐẶC ĐIỂM PHÁT NGÔN TRẦN THUẬT VÀ CẦU KHIẾN CỦA TRẺ RLPT, HỖ TRỢ DẠY PHÁT NGÔN TRẦN THUẬT CHO TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN

    • Bài 1: Khái niệm phát ngôn trần thuật và cầu khiến

    • Bài 2: Đặc điểm phát ngôn trần thuật và cầu khiến của trẻ em Việt Nam

    • Bài 3: Đặc điểm phát ngôn trần thuật và cầu khiến ở trẻ RLPT

    • Bài 4: So sánh đặc điểm phát ngôn trần thuật và cầu khiến giữa trẻ RLPT với trẻ bình thường

    • Bài luyện tập 1

     

    CHƯƠNG II: DẠY TRẺ RLPT BIẾT XÁC NHẬN VỀ NGƯỜI, SỰ VẬT, SỰ VIỆC, HIỆN TƯỢNG

    • Bài 1: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận về người, sự vật, hành động, tính chất, đặc điểm

    • Bài 2: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận về chức năng, sở hữu, sở thích của người, vật

    • Bài 3: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận về địa điểm, vị trí và những vật đi kèm nhau

    • Bài 4: Dạy trẻ phát ngôn xác nhận sự cần thiết, những nguyên tắc, quy định

     

    CHƯƠNG III: DẠY TRẺ RLPT BIẾT MIÊU TẢ, KỂ VỀ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI, TÍNH CHẤT CỦA NGƯỜI, VẬT

    • Bài 1: Dạy trẻ miêu tả đặc điểm, hành động, tính chất của người, vật

    • Bài 2: Dạy trẻ kể tên nhóm người, sự vật

    • Bài 3: Dạy trẻ kể lại sự vật, sự việc, hiện tượng và các hoạt động nối tiếp nhau

     

    CHƯƠNG IV: DẠY TRẺ RLPT BIẾT GIỚI THIỆU, PHẢN BIỆN VÀ DIỄN ĐẠT QUAN HỆ NGUYÊN NHÂN – KẾT QUẢ

    • Bài 1: Dạy trẻ giới thiệu người, vật, địa điểm

    • Bài 2: Dạy trẻ phản biện lại người khác

    • Bài 3: Dạy trẻ diễn đạt mối quan hệ nguyên nhân – kết quả

     

    CHƯƠNG V: DẠY PHÁT NGÔN CẦU KHIẾN CHO TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN: BIẾT YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ, RA LỆNH, GIỤC, NHỜ, NÀI NỈ, NGĂN CẢN, XIN, MỜI, CHÚC

    • Bài 1: Dạy trẻ yêu cầu, đề nghị, ra lệnh, giục

    • Bài 2: Dạy trẻ nhờ, nài nỉ, ngăn cản, khuyên

    • Bài 3: Dạy trẻ xin, mời, chúc

     

    CHƯƠNG VI: MỘT SỐ LƯU Ý KHI DẠY TRẺ RLPT PHÁT NGÔN TRẦN THUẬT VÀ CẦU KHIẾN

    • Bài 1: Dạy trẻ từ phát ngôn đơn giản đến phức tạp

    • Bài 2: Cung cấp cấu trúc mẫu và lặp lại những phát ngôn cần dạy cho trẻ

    • Bài 3: Dạy trẻ phát ngôn trần thuật và cầu khiến qua bài thơ, bài hát, truyện, trò chơi

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHÓA

    Học viên cần hoàn thành tất cả các bài giảng và đạt ít nhất 70% điểm trong bài kiểm tra cuối khóa để nhận chứng nhận.

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng và đạt ít nhất 70% điểm trong bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy trẻ rối loạn phát triển nói từ đơn

    CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ TRẺ MẮC CHỨNG RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN VÀ VAI TRÒ CỦA NGÔN NGỮ ĐỐI VỚI TRẺ RLPT

    • Bài 1: Trẻ chậm phát triển ngôn ngữ và sự cần thiết của khóa học

    • Bài 2: Trẻ rối loạn phát triển trên thế giới và Việt Nam

    • Bài 3.1: Khái niệm từ và đặc điểm vốn từ của trẻ em Việt Nam (Phần 1)

    • Bài 3.2: Khái niệm từ và đặc điểm vốn từ của trẻ em Việt Nam (Phần 2)

    • Bài 4: Đặc điểm ngôn ngữ của trẻ em rối loạn ngôn ngữ

    • Bài 5: Vai trò của ngôn ngữ đối với trẻ rối loạn phát triển

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1

     

    CHƯƠNG 2: CUNG CẤP CHO TRẺ TỪ DỄ PHÁT ÂM, DỄ HIỂU, GẦN GŨI VÀ LIÊN QUAN ĐẾN SỞ THÍCH CỦA TRẺ

    • Bài 1: Từ dễ phát âm

    • Bài 2: Từ dễ hiểu

    • Bài 3: Từ gần gũi với trẻ

    • Bài 4: Từ liên quan đến sở thích của trẻ

     

    CHƯƠNG 3: NÓI MẪU VÀ LẶP LẠI NHỮNG TỪ CẦN DẠY CHO TRẺ

    • Bài 1: Nói mẫu những từ cần dạy cho trẻ

    • Bài 2: Lặp lại những từ cần dạy cho trẻ

     

    CHƯƠNG 4: CUNG CẤP VỐN TỪ MỌI NƠI, MỌI LÚC; CHỜ ĐỢI TRẺ NÓI VÀ GIẢM DẦN SỰ TRỢ GIÚP CHO ĐẾN KHI TRẺ CHỦ ĐỘNG NÓI ĐƯỢC TỪ CẦN DẠY

    • Bài 1: Cung cấp vốn từ cho trẻ mọi nơi mọi lúc

    • Bài 2: Chờ đợi trẻ nói

    • Bài 3: Giảm dần sự trợ giúp cho đến khi trẻ chủ động nói được từ cần dạy

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 2-3-4

     

    CHƯƠNG 5: LUÔN ĐỘNG VIÊN, KHEN NGỢI TRẺ

    • Bài 1: Bằng lời nói và cử chỉ điệu bộ

    • Bài 2: Bằng cách đụng chạm thể chất và phần thưởng

     

    CHƯƠNG 6: DẠY TRẺ NÓI TỪ ĐƠN THÔNG QUA BÀI THƠ, BÀI HÁT, TRÒ CHƠI

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học
      Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học
      Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy trẻ rối loạn phát triển nói câu dài

    CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM PHÁT NGÔN VÀ ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC PHÁT NGÔN CỦA TRẺ EM VIỆT NAM

    • Bài 1: Khái niệm câu và phát ngôn

    • Bài 2: Đặc điểm cấu trúc phát ngôn của trẻ em Việt Nam

    • Bài 3: Đặc điểm cấu trúc phát ngôn của trẻ rối loạn phát triển

    • Bài 4: So sánh đặc điểm cấu trúc phát ngôn của trẻ Rối loạn phát triển với trẻ bình thường

     

    CHƯƠNG II: DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN PHÁT NGÔN 2 THÀNH PHẦN

    • Bài 1: Phát ngôn 2 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ

    • Bài 2: Phát ngôn 2 thành phần có Trạng ngữ/vị ngữ/tình thái ngữ

    • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương I, II

     

    CHƯƠNG III: DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN PHÁT NGÔN 3 THÀNH PHẦN

    • Bài 1: Phát ngôn 3 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ

    • Bài 2: Phát ngôn 3 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/trạng ngữ

     

    CHƯƠNG IV: DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN PHÁT NGÔN PHỨC TẠP

    • Bài 1: Phát ngôn 4 – 5 thành phần có Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ/trạng ngữ

    • Bài 2: Phát ngôn ghép có thành phần Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ

    • Bài 3: Phát ngôn ghép có thành phần Chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ

    • Bài 4: Phát ngôn ghép có thành phần Trạng ngữ/chủ ngữ/vị ngữ/bổ ngữ/tình thái ngữ

     

    CHƯƠNG V: MỘT SỐ LƯU Ý KHI DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN NÓI CÂU DÀI

    • Bài 1: Nguyên tắc: Khả năng ngôn ngữ của trẻ + 1

    • Bài 2: Cung cấp cấu trúc mẫu và lặp lại những cấu trúc cần dạy cho trẻ

    • Bài 3: Dạy trẻ nói câu dài thông qua bài thơ, bài hát, đọc truyện, trò chơi

    • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương III, IV, V

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

    • Tính điểm điều kiện Hoàn thành khóa học

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

      • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

      • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy trẻ Rối loạn phát triển: Đặt câu hỏi, thể hiện cảm xúc và chào, cảm ơn, xin lỗi

    CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN (RLPT)

    • Bài 1: Khái quát về trẻ Rối loạn phát triển (RLPT)

    • Bài 2: Số lượng trẻ RLPT trên thế giới và Việt Nam

     

    CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM PHÁT NGÔN NGHI VẤN; CẢM THÁN; CHÀO, CẢM ƠN, XIN LỖI CỦA TRẺ RLPT – NỀN TẢNG ĐỂ DẠY TRẺ RLPT THỂ HIỆN CẢM XÚC

    • Bài 1: Khái niệm phát ngôn nghi vấn, cảm thán, chào, cảm ơn, xin lỗi

    • Bài 2: Đặc điểm phát ngôn nghi vấn, cảm thán, chào, cảm ơn, xin lỗi của trẻ em Việt Nam

    • Bài 3: Đặc điểm phát ngôn nghi vấn, cảm thán, chào, cảm ơn, xin lỗi của trẻ RLPT

    • Bài 4: So sánh đặc điểm phát ngôn nghi vấn, cảm thán, chào, cảm ơn, xin lỗi giữa trẻ RLPT và trẻ bình thường

     

    CHƯƠNG 3: DẠY TRẺ RLPT ĐẶT CÂU HỎI

    • Bài 1: Dạy trẻ đặt câu hỏi về người, vật

    • Bài 2: Dạy trẻ đặt câu hỏi về địa điểm, thời gian

    • Bài 3: Dạy trẻ đặt câu hỏi về hành động, đặc điểm, tính chất, cách thức

    • Bài 4: Dạy trẻ đặt câu hỏi về số lượng

    • Bài 5: Dạy trẻ đặt câu hỏi về nguyên nhân

    • Bài 6: Dạy trẻ đặt câu hỏi lựa chọn

     

    CHƯƠNG 4: DẠY TRẺ RLPT BIẾT THỂ HIỆN CẢM XÚC

    • Bài 1: Dạy trẻ biết thể hiện sự vui mừng, ngạc nhiên

    • Bài 2: Dạy trẻ biết thể hiện sự buồn chán, sợ hãi

    • Bài 3: Dạy trẻ biết thể hiện sự luyến tiếc, thông cảm

     

    CHƯƠNG 5: DẠY TRẺ RLPT BIẾT CHÀO, CẢM ƠN, XIN LỖI – KỸ NĂNG DẠY TRẺ RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN GIAO TIẾP

    • Bài 1: Dạy trẻ biết chào

    • Bài 2: Dạy trẻ biết cảm ơn

    • Bài 3: Dạy trẻ biết xin lỗi

     

    CHƯƠNG 6: MỘT SỐ LƯU Ý KHI DẠY TRẺ RLPT BIẾT ĐẶT CÂU HỎI, THỂ HIỆN CẢM XÚC, CHÀO, CẢM ƠN, XIN LỖI

    • Bài 1: Dạy trẻ từ phát ngôn đơn giản đến phức tạp

    • Bài 2: Cung cấp cấu trúc mẫu và lặp lại những phát ngôn cần dạy cho trẻ

    • Bài 3: Giảm dần sự trợ giúp để trẻ chủ động trong việc đặt câu hỏi, thể hiện cảm xúc, chào, cảm ơn, xin lỗi

    • Bài 4: Dạy trẻ qua bài thơ, bài hát, truyện, trò chơi

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học và trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy cộng có nhớ – trừ có mượn phạm vi 100

     

    CHƯƠNG 1: CÁC ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT

    • Bài 1.1: Chuỗi số đếm phạm vi 100 (phần 1).

    • Bài 1.2: Chuỗi số đếm phạm vi 100 (phần 2).

    • Bài 2: Hiểu hệ thống cơ số 10.

    • Bài 3: Các chiến thuật và kiểu đếm.

     

    CHƯƠNG 2: DẠY CỘNG CÓ NHỚ PHẠM VI 20

    • Bài 1: Định nghĩa và các cách dạy.

    • Bài 2: Phân tổ hợp trong phép cộng phạm vi 20.

    • Bài 3: Các phép tính trong phạm vi 10; Các số tạo tổng thành 10.

    • Bài 4: Cộng với 10.

    • Bài 5: Phép tính 9 +.

    • Bài 6: Tư duy chuyển đổi 9 + … = 10 + …

    • Bài 7: Phân tách theo cách khác.

    • Bài 8: Đếm tiến từ số lớn hơn.

     

    CHƯƠNG 3: CỘNG CÓ NHỚ PHẠM VI 100

    • Bài 1: Cộng có nhớ tạo tổng bằng 20.

    • Bài 2: Cộng có nhớ phạm vi 100.

     

    CHƯƠNG 4: DẠY TRỪ CÓ MƯỢN PHẠM VI 100

    • Bài 1: Khái niệm và cách dạy.

    • Bài 2: Phép trừ có mượn phạm vi 20 chiến thuật phân tổ hợp – Dạng 1.

    • Bài 3: Phép trừ có mượn phạm vi 20 chiến thuật phân tổ hợp – Dạng 2.

    • Bài 4: Phép trừ có mượn phạm vi 100.

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa.

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học và trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • Dạy bài tập so sánh, sắp xếp thứ tự cho trẻ có khó khăn về tính toán

    CHƯƠNG 1: HỌC SO SÁNH LỚN HƠN; BÉ HƠN; BẰNG NHAU CHO TRẺ CÓ KHÓ KHĂN VỀ TÍNH TOÁN

    • Bài 1: Những khó khăn của các bé khi gặp dấu lớn hơn và dấu bé hơn

    • Bài 2: Hiểu các khái niệm so sánh và các định hướng không gian

    • Bài 3.1: Các khái niệm so sánh (Phần 1)

    • Bài 3.2: Các khái niệm so sánh (Phần 2)

    • Bài 3.3: Các định hướng không gian

     

    CHƯƠNG 2: SO SÁNH BẰNG

    • Bài 1: Nhận biết tên gọi và ý nghĩa của dấu bằng

    • Bài 2: Các dạng bài tập so sánh bằng

     

    CHƯƠNG 3: DẠY TRẺ SO SÁNH HƠN

    • Bài 1: Nhận diện và gọi tên dấu lớn

    • Bài 2: Hiểu ý nghĩa của dấu

    • Bài 3: Các dạng bài tập So sánh hơn

     

    CHƯƠNG 4: DẠY TRẺ SO SÁNH KÉM

    • Bài 1: Nhận diện và gọi tên dấu bé

    • Bài 2: Hiểu ý nghĩa của dấu

    • Bài 3: Các dạng bài tập So sánh kém

    • Bài 4: Các khó khăn của trẻ và hỗ trợ

    • Bài 5: So sánh hai chữ số

     

    CHƯƠNG 5: DẠY SẮP XẾP TỪ BÉ ĐẾN LỚN, TỪ LỚN ĐẾN BÉ CHO TRẺ KHÓ KHĂN TRONG TÍNH TOÁN

    • Bài 1: Dãy số xuôi, ngược

    • Bài 2: Xác định vị trí của 1 số trên tia số

    • Bài 3: Sắp xếp từ bé đến lớn, từ lớn đến bé với hỗ trợ tia số và khung

     

    CHƯƠNG 6: BÀI TẬP LIỀN TRƯỚC – LIỀN SAU

    • Bài 1: Khái niệm Trước – Sau

    • Bài 2: Điền số còn khuyết thiếu

    • Bài 3: Liền Trước – Sau trên tia số

    • Bài 4: Liền trước – Liền sau giảm dần hỗ trợ

     

    BÀI KIỂM TRA CUỐI KHOÁ

    • Bài kiểm tra cuối khóa

     

    ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHOÁ HỌC, CẤP CHỨNG NHẬN

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học:

    • Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    • Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.

  • MỘT SỐ CÂY THUỐC, VỊ THUỐC NAM GIẢM ĐAU NHỨC XƯƠNG KHỚP

    MỘT SỐ CÂY THUỐC, VỊ THUỐC NAM GIẢM ĐAU NHỨC XƯƠNG KHỚP

    NỘI DUNG KHÓA HỌC

    Chương 1: Các nguyên nhân gây đau xương khớp thường gặp

      • Bài 1: Nguyên nhân và điều trị theo Y học hiện đại.

      • Bài 2: Nguyên nhân và điều trị theo Y học cổ truyền.

    Chương 2: Tác dụng của lá lốt với đau cơ, xương, khớp

      • Bài 1: Tìm hiểu về vị thuốc lá lốt.

      • Bài 2: Công dụng của lá lốt.

      • Bài 3: Cách sử dụng lá lốt giảm đau cơ, xương, khớp tại gia đình.

    Chương 3: Dây đau xương – Vị thuốc của đau xương, khớp

      • Bài 1: Đặc điểm của vị thuốc dây đau xương.

      • Bài 2: Công dụng của vị thuốc dây đau xương.

      • Bài 3: Cách sử dụng dây đau xương để có tác dụng giảm đau tại gia đình.

      • Bài luyện tập 1: Luyện tập chương 1, 2, 3.

    Chương 4: Tìm hiểu vị thuốc: Cỏ xước

      • Bài 1: Đặc điểm vị thuốc Cỏ xước.

      • Bài 2: Công dụng của Cỏ xước.

      • Bài 3: Cách sử dụng Cỏ xước để giảm đau xương khớp.

    Chương 5: Tìm hiểu vị thuốc: Ké đầu ngựa

      • Bài 1: Tìm hiểu về vị thuốc ké đầu ngựa.

      • Bài 2: Công dụng của ké đầu ngựa.

      • Bài 3: Cách sử dụng ké đầu ngựa tại gia đình để giảm đau xương khớp.

    Chương 6: Ngũ gia bì trừ phong thấp, mạnh gân xương

      • Bài 1: Nhận diện vị thuốc Ngũ gia bì.

      • Bài 2: Công dụng của Ngũ gia bì.

      • Bài 3: Sử dụng Ngũ gia bì để giảm đau như thế nào?

    Chương 7: Thực hành làm rượu xoa bóp thảo dược trị đau xương khớp

      • Bài 1: Rượu hạt gấc xua tan đau nhức xương khớp.

      • Bài 2: Giảm đau xương khớp bằng xoa bóp rượu gừng.

      • Bài luyện tập 2: Luyện tập chương 4, 5, 6, 7.

    Chương 8: Làm nước ngâm chân, ngâm tay thảo dược trị đau xương khớp

      • Bài 1: Hiệu quả giảm đau nhức từ ngâm chân lá lốt và gừng.

      • Bài 2: Bàn về muối thảo dược ngâm chân.

    Chương 9: Món ăn, bài thuốc đơn giản giảm đau xương khớp theo YHCT

      • Bài 1: Món ăn trừ thấp tý.

      • Bài 2: Món ăn trừ hàn tý.

      • Bài 3: Món ăn trừ phong tý.

      • Bài 4: Món ăn bảo dưỡng xương khớp.

    Chương 10: Nắm thảo dược xoa bóp giảm đau nhức đơn giản – Herbal Ball

      • Bài 1: Nắm ngải cứu giảm đau nhức.

      • Bài 2: Nắm ngải cứu + vị thuốc khác.

      • Bài luyện tập 3: Luyện tập chương 8, 9, 10.

    Bài kiểm tra cuối khóa:

    • Bài kiểm tra cuối khóa: Tính điểm điều kiện hoàn thành khóa học.

    Điều kiện hoàn thành khóa học và cấp chứng nhận

    1. Chứng nhận tham gia khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học.

    2. Chứng nhận hoàn thành khóa học: Hoàn thành tất cả các bài giảng trong khóa học. Trả lời đạt tối thiểu 70% số điểm của bài kiểm tra cuối khóa.